VẬT LÍ 11 - BÀI 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Mô phỏng mối liên hệ giữa Chuyển Động Tròn Đều & Dao Động Điều Hòa

Tròn đều Điều hòa Trang chủ

1. Chuyển Động Tròn Đều & Hình Chiếu P

Mặt phẳng (Oxy)
Điểm M (Tròn đều)
Điểm P (Dao động)
Thời gian (t)
0.00 s
Pha dao động (Φ)
0.00 rad
Li độ (x)
+10.00 cm
Vận tốc (v)
0.00 cm/s

2. Đồ Thị Dao Động Theo Thời Gian x(t)

Đồ thị hình sin
Phương trình li độ: x = 10.0 cos(2.0t + 0.00) (cm)
Phương trình vận tốc: v = -20.0 sin(2.0t + 0.00) (cm/s)
Phương trình gia tốc: a = -40.0 cos(2.0t + 0.00) (cm/s²)

Bảng Điều Khiển & Thông Số Mô Phỏng

Tốc độ mô phỏng: 1.0x
Biên độ (A = R) 10.0 cm
Tần số góc (ω) [T = 3.14s] 2.0 rad/s
Pha ban đầu (φ₀) 0.00 rad (0°)

Tóm Tắt Lý Thuyết Bài 1 - Vật Lí 11

1. Định nghĩa Mối Liên Hệ

  • Một dao động điều hòa dọc theo một đoạn thẳng trên trục Ox có thể được coi là hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên đường kính đó.
  • Điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính R = A với tốc độ góc ω theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.
  • Hình chiếu P của M trên trục Ox sẽ dao động điều hòa với phương trình:
    x = A cos(ωt + φ₀)

2. Bảng Bảng Quy Đổi Đại Lượng Tương Ứng

Chuyển động tròn đều (M) Dao động điều hòa (P)
Bán kính quỹ đạo R Biên độ dao động A (A = R)
Tốc độ góc ω (rad/s) Tần số góc ω (rad/s)
Góc vị trí ban đầu φ₀ Pha ban đầu φ₀
Góc quay Φ(t) = ωt + φ₀ Pha dao động Φ(t) = ωt + φ₀
Tốc độ dài v_M = ωR Vận tốc cực đại v_max = ωA
📖 Xem Bài Học 📝 Làm Trắc Nghiệm 🔬 Thí Nghiệm Con Lắc 🏠 Về Trang Chủ